jaws

/ˈʤɑː/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaw
Danh từ
  1. số nhiều của hàm
    plural of jaw
  2. (chỉ số nhiều) Miệng.
    (plural only) The mouth.
  3. (chỉ số nhiều) Đường viền của bất cứ thứ gì có hình dáng giống miệng.
    (plural only) The borders of anything which has a mouthlike aspect.
    Open the jaws of the wrench and wide as possible.
    Mở hàm của cờ lê và rộng nhất có thể.
  4. (thông tục, miền đông Ohio) Một người trái ngược.
    (colloquial, eastern Ohio) A contrarian.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị hàm
    third-person singular simple present indicative of jaw
🎬 Nghe “jaws” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish