liken

/ˈlaɪkən/
động từ
  • So sánh; xem giống như là.
  • Làm cho giống nhau.
Động từ
  1. Tiếp theo là to hoặc (cổ) ​​cho đến: coi hoặc nói rằng (ai đó hoặc cái gì đó) giống người hoặc vật khác; để so sánh.
    Followed by to or (archaic) unto: to regard or state that (someone or something) is like another person or thing; to compare.
    The physics teacher likened the effect of mass on space to an indentation in a sheet of rubber.
    Giáo viên vật lý ví tác dụng của khối lượng lên không gian giống như một vết lõm trên một tấm cao su.
  2. Tiếp theo chủ yếu là to: làm cho (bản thân, ai đó, hoặc cái gì đó) giống với người hoặc vật khác.
    Chiefly followed by to: to make (oneself, someone, or something) resemble another person or thing.
  3. Để đại diện hoặc tượng trưng (cái gì đó).
    To represent or symbolize (something).
  4. (nội động từ, lỗi thời) Tiếp theo là to: giống hoặc giống; Ngoài ra, để trở thành như thế.
    (intransitive, obsolete) Followed by to: to be like or resemble; also, to become like.
🎬 Nghe “liken” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish