neighing

/ˈneɪ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của neigh.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của neigh
    present participle and gerund of neigh
Danh từ
  1. Âm thanh do ngựa tạo ra: một hành động hoặc một ví dụ của động từ neigh.
    The sound made by a horse: an act or instance of the verb neigh.
    Từ đồng nghĩa:neigh
🎬 Nghe “neighing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish