neoliberal

/ˌnē-ō-ˈli-b(ə-)rəl/
tính từ
  • Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự do.
Tính từ
  1. (thường mang tính xúc phạm) Phù hợp với hoặc tán thành chủ nghĩa tân tự do.
    (often derogatory) In accordance with, or subscribing to, neoliberalism.
Danh từ
  1. (thường mang tính xúc phạm) Người theo chủ nghĩa tân tự do.
    (often derogatory) A person who subscribes to neoliberalism.
🎬 Nghe “neoliberal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish