public assistance

/ˈpəblɪk əˈsɪstəns/
Danh từ
  1. (luật pháp, chính sách công) Chính phủ thanh toán cho những người có hoàn cảnh khó khăn nhằm giảm bớt gánh nặng nghèo đói, thất nghiệp, khuyết tật, tuổi già, v.v.
    (law, public policy) Payment made to disadvantaged persons by government in order to alleviate the burdens of poverty, unemployment, disability, old age, etc.
  2. Trợ cấp của chính phủ.
    Government subsidy.
    The Tobacco Fund is financed by a deduction from the premiums granted to tobacco producers and it is therefore justified to propose that all public assistance for measures financed under the Fund be provided from the Community own resources in the Fund. http://eur-lex.europa.eu/LexUriServ/LexUriServ.do?uri=OJ:L:2002:331:0016:0022:EN:PDF
    Quỹ Thuốc lá được tài trợ bằng một khoản khấu trừ từ phí bảo hiểm cấp cho các nhà sản xuất thuốc lá và do đó, có lý khi đề xuất rằng tất cả hỗ trợ công cho các biện pháp được Quỹ tài trợ sẽ được cung cấp từ nguồn lực riêng của Cộng đồng trong Quỹ. http://eur-lex.europa.eu/LexUriServ/LexUriServ.do?uri=OJ:L:2002:331:0016:0022:EN:PDF
🎬 Nghe “public assistance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish