publican
/ˈpʌblɪkən/danh từ
- Chủ quán.
- Người thu thuế.
Danh từ
- (chủ yếu là Vương quốc Anh, Ireland) Chủ nhà (người quản lý hoặc chủ sở hữu) của một ngôi nhà công cộng (“quán bar hoặc quán rượu, thường bán đồ ăn và đôi khi là chỗ ở; quán rượu”).(chiefly UK, Ireland) The landlord (manager or owner) of a public house (“a bar or tavern, often also selling food and sometimes lodging; a pub”).
- (Thịnh vượng chung, theo phần mở rộng) Người quản lý hoặc chủ sở hữu của một khách sạn.(Commonwealth, by extension) The manager or owner of a hotel.Từ đồng nghĩa:hotelier
- (La Mã cổ đại, lịch sử) Một người thu thuế, đặc biệt là một người làm việc ở Judea và Galilee trong thời Tân Ước (thế kỷ 1 CN), người thường bị coi là tội lỗi vì đã tống tiền nhiều thuế hơn mức phải nộp và là kẻ phản bội vì phục vụ Đế chế La Mã.(Ancient Rome, historical) A tax collector, especially one working in Judea and Galilee during New Testament times (1st century C.E.) who was generally regarded as sinful for extorting more tax than was due, and as a traitor for serving the Roman Empire.
- (nói rộng ra, cổ xưa) Bất kỳ người nào thu thuế hải quan, thuế, phí cầu đường hoặc các hình thức thu nhập công khác.(by extension, archaic) Any person who collects customs duties, taxes, tolls, or other forms of public revenue.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “publican” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish