reaching

/ˈritʃɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reach.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của Reach
    present participle and gerund of reach
Danh từ
  1. Hành động của người đạt tới; một nỗ lực để nắm bắt một cái gì đó bằng cách kéo dài
    The action of one who reaches; an attempt to grasp something by stretching.
  2. (hàng hải) Đi thuyền trên tầm với, tức là có gió ở hai bên và đến từ một góc lớn hơn so với mũi tàu so với khi đi thuyền gần.
    (nautical) Sailing on a reach, i.e. having the wind on either side and coming from an angle that is larger with respect to the bow than when sailing close-hauled.
🎬 Nghe “reaching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish