reaction

/riˈækʃən/
danh từ
  • Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại.
  • ; (hoá học) phản ứng.
  • Sự phản động.
  • Sự phản công, sự đánh trả lại.
Danh từ
  1. Một hành động hoặc tuyên bố để đáp lại một kích thích hoặc sự kiện khác.
    An action or statement in response to a stimulus or other event.
    The announcement of the verdict brought a violent reaction.
    Từ đồng nghĩa:reaxrxn
  2. (hóa học) Sự biến đổi trong đó một hoặc nhiều chất được chuyển đổi thành chất khác bằng cách kết hợp hoặc phân hủy.
    (chemistry) A transformation in which one or more substances is converted into another by combination or decomposition.
    In this reaction, the acid and base will neutralize each other, producing a salt.
    Từ đồng nghĩa:reaxrxn
  3. (chính trị) Chính trị phản động; một thời kỳ trong đó tư tưởng phản động hoặc chính trị đang trỗi dậy hoặc thống trị
    (politics) Reactionary politics; a period in which reactionary thought or politics is resurgent or dominant.
    Từ đồng nghĩa:reaxrxn
  4. (Thực hành học Misesian, kinh tế học Áo) Hành vi không có mục đích.
    (Misesian praxeology, Austrian economics) Unpurposeful behavior.
    Từ đồng nghĩa:reaxrxn
🎬 Nghe “reaction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish