remembrance
/rɪˈmɛmbrəns/danh từ
- Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.
- Món quà lưu niệm.
- Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).
Danh từ
- Hành động ghi nhớ; một sự lưu giữ trong tâm trí, hoặc mang đến tâm trí; hồi ức.The act of remembering; a holding in mind, or bringing to mind; recollection.For Titan, by the mightly Loſs [of Phaëthon] diſmay'd, / Among the Heav'ns th'Immortal Fact diſplay'd, / Leſt the remembrance of his Grief ſhould fail, / And in Conſtellations wrote his Tale. [Translation of a work by Claudian.]Đối với Titan, bởi Loſs [của Phaëthon] diſmay'd hùng mạnh, / Trong số các thiên đường th'Sự thật bất tử được diễn ra, / Hãy tưởng nhớ về nỗi đau buồn của anh ấy ſhould thất bại, / Và trong Conſtellations đã viết Câu chuyện của anh ấy. [Bản dịch một tác phẩm của Claudian.]
- Trạng thái được ghi nhớ, hay được lưu giữ trong tâm trí; trí nhớ, sự hồi tưởng.The state of being remembered, or held in mind; memory, recollection.Yes, and did ſee ſuch things there, the remembrance of which will ſtick by me as long as I live; ſpecially three things, to wit, How Chriſt, in deſpite of Satan, maintains his work of Grace in the heart; how the Man had ſinned himſelf quite out of hopes of Gods mercy; and alſo the Dream of him that thought in his ſleep the day of Judgement was come.Vâng, và tôi đã thấy nhiều điều ở đó, ký ức về chúng sẽ còn đọng lại trong tôi chừng nào tôi còn sống; Đặc biệt là ba điều, nói một cách hóm hỉnh, Làm thế nào Chriſt, mặc dù có Satan, vẫn duy trì công việc Ân sủng của mình trong trái tim; Con người đã tự rèn luyện mình hoàn toàn vì hy vọng vào lòng thương xót của Chúa như thế nào; và cả Giấc mơ của anh ta tưởng rằng ngày Phán xét đã đến trong giấc ngủ.
- Một cái gì đó được ghi nhớ; một người hoặc vật được lưu giữ trong bộ nhớSomething remembered; a person or thing kept in memory.
- (lỗi thời) Cái gì đó dùng để ghi nhớ; vật lưu niệm, vật kỷ niệm, vật kỷ niệm, vật kỷ niệm; một bản ghi nhớ hoặc ghi chú về một cái gì đó cần được ghi nhớ(obsolete) Something which serves to remember; a memento, a memorial, a souvenir, a token; a memorandum or note of something to be remembered.[stanza I] A Gentle Knight was pricking on the Plain, / Yclad in mightie Arms and ſilver Shield, […] / [stanza II] And on his Breaſt a bloody Croſs he bore, / The dear remembrance of his dying Lord, / For whoſe ſweet ſake that glorious Badge he wore, / And dead (as living) ever him ador'd: […][khổ I] Một hiệp sĩ hiền lành đang đâm vào Đồng bằng, / Yclad trong Cánh tay hùng mạnh và Khiên bạc, […] / [khổ thơ II] Và trên chiếc Breaſt của mình là một chiếc Croſs đẫm máu, / Sự tưởng nhớ thân thương về Chúa tể đang hấp hối của mình, / Vì aiſe ſweet ſake Huy hiệu vinh quang mà anh ấy đeo, / Và đã chết (như còn sống) mà anh ấy luôn tôn thờ: […]
Động từ
- Để nhớ; để nhớ lại trong tâm trí.To remember; to recall to mind.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “remembrance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish