remedy

/ˈrɛmədi/
danh từ
  • Thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy.
  • Phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa.
  • Sự đền bù; sự bồi thường.
  • Sai suất (trong việc đúc tiền).
động từ
  • Cứu chữa, chữa khỏi.
  • Sửa chữa.
  • Đền bù, bù đắp.
Danh từ
  1. Một cái gì đó sửa chữa hoặc chống lại.
    Something that corrects or counteracts.
    Từ đồng nghĩa:remeid
  2. (luật) Các phương tiện pháp lý để khôi phục một quyền hoặc để ngăn chặn hoặc nhận được sự đền bù cho một sai lầm.
    (law) The legal means to recover a right or to prevent or obtain redress for a wrong.
    Từ đồng nghĩa:remeid
  3. Một loại thuốc, ứng dụng hoặc phương pháp điều trị làm giảm hoặc chữa khỏi bệnh.
    A medicine, application, or treatment that relieves or cures a disease.
    1856: Gustave Flaubert, Madame Bovary, Part III Chapter X, translated by Eleanor Marx-Aveling He said to himself that no doubt they would save her; the doctors would discover some remedy surely. He remembered all the miraculous cures he had been told about. Then she appeared to him dead. She was there; before his eyes, lying on her back in the middle of the road. He reined up, and the hallucinatio
    1856: Gustave Flaubert, Madame Bovary, Phần III Chương X, do Eleanor Marx-Aveling dịch. Ông tự nhủ rằng chắc chắn họ sẽ cứu được bà; các bác sĩ chắc chắn sẽ khám phá ra một số phương pháp chữa trị. Anh nhớ lại tất cả những phương pháp chữa bệnh kỳ diệu mà anh đã được kể. Sau đó, cô xuất hiện với anh ta đã chết. Cô ấy đã ở đó; trước mắt anh, nằm ngửa giữa đường. Anh ta kiềm chế và ảo giác
    Từ đồng nghĩa:remeid
  4. Dung sai hoặc sai lệch được chấp nhận về độ mịn hoặc trọng lượng trong quá trình sản xuất tiền vàng, v.v.
    The accepted tolerance or deviation in fineness or weight in the production of gold coins etc.
    Từ đồng nghĩa:remeid
Động từ
  1. (ngoại động) Cung cấp hoặc phục vụ như một biện pháp khắc phục.
    (transitive) To provide or serve as a remedy for.
    Từ đồng nghĩa:redresshelpcorrectcure
🎬 Nghe “remedy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish