res

/ˈreɪ/
danh từ
  • Số nhiều.
  • Đồ vật.
Danh từ
  1. số nhiều của re
    plural of re
  2. (Canada, Hoa Kỳ, không chính thức) Cắt bớt khu bảo tồn hoặc khu bảo tồn (lãnh thổ bản địa bán tự trị).
    (Canada, US, informal) Clipping of reservation or reserve (semiautonomous Indigenous territory).
  3. (Canada, Nam Phi) Cắt nơi cư trú.
    (Canada, South Africa) Clipping of residence.
  4. (máy tính) Cắt bớt độ phân giải (của màn hình hoặc hình ảnh máy tính).
    (computing) Clipping of resolution (of a computer display or image).
    Can I get that in a higher res?
    Tôi có thể lấy nó ở độ phân giải cao hơn không?
Động từ
  1. (trò chơi nhập vai) Clip hồi sinh.
    (roleplaying games) Clipping of resurrect.
    You have the skills, right? Res me please.
    Bạn có kỹ năng, phải không? Res tôi xin vui lòng.
🎬 Nghe “res” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish