subsume

/səb-ˈsüm/
động từ
  • Xếp vào, gộp vào.
Động từ
  1. (ngoại động) Đặt (bất kỳ một nhận thức nào) dưới một nhận thức khác như thuộc về nó; để bao gồm hoặc chứa một cái gì đó khác
    (transitive) To place (any one cognition) under another as belonging to it; to include or contain something else.
    Near-synonym: comprise
    Gần đồng nghĩa: bao gồm
    Từ đồng nghĩa:comprise
  2. (ngoại động) Xem một sự việc xảy ra như một phần của nguyên tắc hoặc quy tắc.
    (transitive) To consider an occurrence as part of a principle or rule.
    Từ đồng nghĩa:colligate
🎬 Nghe “subsume” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish