superabundance
/ˌsuːpɚrəˈbʌndəns/danh từ
- Sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào.
Danh từ
- Một sự phong phú cực độ; phong phú đến một mức độ rộng lớn mà dường như gần như quá mức.An extreme abundance; abundance to a vast degree that seems almost excessive.We have not merely an abundance, but a superabundance of enemies at this time; they will need to stand in line to disagree with us.Vào thời điểm này, chúng ta không chỉ có quá nhiều mà còn có rất nhiều kẻ thù; họ sẽ cần phải xếp hàng để không đồng ý với chúng tôi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “superabundance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish