superabundance

/ˌsuːpɚrəˈbʌndəns/
danh từ
  • Sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào.
Danh từ
  1. Một sự phong phú cực độ; phong phú đến một mức độ rộng lớn mà dường như gần như quá mức.
    An extreme abundance; abundance to a vast degree that seems almost excessive.
    We have not merely an abundance, but a superabundance of enemies at this time; they will need to stand in line to disagree with us.
    Vào thời điểm này, chúng ta không chỉ có quá nhiều mà còn có rất nhiều kẻ thù; họ sẽ cần phải xếp hàng để không đồng ý với chúng tôi.
🎬 Nghe “superabundance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish