super-
/ˈsuːpɚ/- Hơn hẳn; siêu; quá mức.
- Vượt quá một chuẩn mực.
- Có trình độ quá mức.
- Vượt tất cả những cái khác (về kích thước, quyền lực).
- Ở vào vị trí cao hơn.
- Có tỷ lệ đặc biệt lớn.
Tiền tố
- nằm ở trên; (giải phẫu) vị trí cao hơnlocated above; (anatomy) superior in positionsuperlabial, superglacial, superlineal (examples from )siêu môi, siêu băng, siêu tuyến (ví dụ từ )
- một danh mục toàn diện hơna more inclusive categorysupercategory, superfamily, superculturesiêu thể loại, siêu gia đình, siêu văn hóa
- ngoài, trên, hoặc trênbeyond, over, or uponsupernatural, superhuman, supersonicsiêu nhiên, siêu nhân, siêu âm
- lớn hơn về số lượnggreater than in quantitysuperwavelength, supersynchronous, superrotationsiêu bước sóng, siêu đồng bộ, siêu quay
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “super-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish