technic
/ˈtek-nik/tính từ
- (như) technical.
danh từ
- Kỹ thuật.
- Số nhiều) các ngành kỹ thuật.
- Chi tiết kỹ thuật.
- Thuật ngữ kỹ thuật.
Danh từ
- (Mỹ) Kỹ thuật.(US) Technique.
- (ở số nhiều) Thuật ngữ hoặc đối tượng kỹ thuật; những điều liên quan đến việc thực hành một nghệ thuật hoặc khoa học.(in the plural) Technical terms or objects; things pertaining to the practice of an art or science.
- (số nhiều) Học thuyết nghệ thuật nói chung; những ngành học liên quan đến nghệ thuật.(in the plural) The doctrine of arts in general; those branches of learning that relate to the arts.
Tính từ
- Kỹ thuật.Technical.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “technic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish