technic

/ˈtek-nik/
tính từ
  • (như) technical.
danh từ
  • Kỹ thuật.
  • Số nhiều) các ngành kỹ thuật.
  • Chi tiết kỹ thuật.
  • Thuật ngữ kỹ thuật.
Danh từ
  1. (Mỹ) Kỹ thuật.
    (US) Technique.
  2. (ở số nhiều) Thuật ngữ hoặc đối tượng kỹ thuật; những điều liên quan đến việc thực hành một nghệ thuật hoặc khoa học.
    (in the plural) Technical terms or objects; things pertaining to the practice of an art or science.
  3. (số nhiều) Học thuyết nghệ thuật nói chung; những ngành học liên quan đến nghệ thuật.
    (in the plural) The doctrine of arts in general; those branches of learning that relate to the arts.
Tính từ
  1. Kỹ thuật.
    Technical.
🎬 Nghe “technic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish