theta

/ˈthā-tə/
danh từ
  • Têta (θ ).
Danh từ
  1. Chữ cái thứ tám trong bảng chữ cái Hy Lạp hiện đại, thứ chín trong tiếng Hy Lạp cổ: Θ, θ.
    The eighth letter of the Modern Greek alphabet, ninth in Old Greek: Θ, θ.
  2. (Toán học) Số đo của một góc.
    (mathematics) The measure of an angle.
  3. (hàng không, theo phần mở rộng) Góc nghiêng; góc giữa trục dọc của máy bay và mặt phẳng ngang.
    (aviation, by extension) Pitch angle; the angle between an aircraft's longitudinal axis and the horizontal plane.
    Từ đồng nghĩa:deck angle
  4. (tài chính) Độ nhạy của giá trị đạo hàm theo thời gian; “sự suy tàn của thời gian”.
    (finance) The sensitivity of the value of a derivative with respect to time; the "time decay".
🎬 Nghe “theta” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish