titanic

/taɪˈtænɪk/
tính từ
  • To lớn, khổng lồ, vĩ đại.
  • Titanic.
  • Titan(IV).
Tính từ
  1. Dạng viết chữ thay thế của Titanic.
    Alternative letter-case form of Titanic.
  2. (hóa học vô cơ) Thuộc hoặc liên quan đến titan, đặc biệt là titan hóa trị bốn.
    (inorganic chemistry) Of or relating to titanium, especially tetravalent titanium.
  3. (khoáng vật học) Của một loại khoáng vật, đặc biệt là quặng sắt: có chứa titan, hoặc từ đó titan có thể được chiết xuất.
    (mineralogy) Of a mineral, especially iron ore: containing titanium, or from which titanium may be extracted.
    Từ đồng nghĩa:titaniantitaniferous
🎬 Nghe “titanic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish