tithe

/ˈtaɪð/
danh từ
  • Thuế thập phân.
  • Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.
động từ
  • Đánh thuế thập phân.
  • Nộp thuế thập phân về (mùa màng... ).
Danh từ
  1. (Từ cổ) Một phần mười.
    (archaic) A tenth.
  2. (lịch sử) Phần mười của sự gia tăng phát sinh từ lợi nhuận từ đất đai và tài sản, được phân bổ cho giới tăng lữ để hỗ trợ, như ở Anh, hoặc dành cho mục đích tôn giáo hoặc từ thiện; thuế lấy mười phần trăm lợi nhuận từ đất đai hoặc cổ phiếu, được sử dụng cho mục đích tôn giáo hoặc từ thiện.
    (historical) The tenth part of the increase arising from the profits of land and stock, allotted to the clergy for their support, as in England, or devoted to religious or charitable uses; a tax taking ten percent of land or stock profits, used for religious or charitable purposes.
  3. Đóng góp cho cộng đồng tôn giáo hoặc giáo đoàn thờ cúng của một người (đặc biệt là cho nhà thờ LDS).
    A contribution to one's religious community or congregation of worship (notably to the LDS church).
  4. Một phần hoặc tỷ lệ nhỏ.
    A small part or proportion.
Tính từ
  1. (cổ) Thứ mười.
    (archaic) Tenth.
Động từ
  1. Đưa ra một phần mười hoặc một phần mười của một cái gì đó, đặc biệt là:
    To give one-tenth or a tithe of something, particularly:
  2. Để lấy một phần mười hoặc một phần mười của một cái gì đó, đặc biệt:
    To take one-tenth or a tithe of something, particularly:
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Tạo thành phần thứ mười của cái gì đó.
    (transitive, obsolete) To compose the tenth part of something.
🎬 Nghe “tithe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish