transmitted

/trænsˈmɪt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của transmit
Tính từ
  1. (đôi khi kết hợp) Điều đó đã được truyền đi (theo một cách cụ thể).
    (sometimes in combination) That has been transmitted (in a specified manner).
    a telegraphically transmitted message
    một tin nhắn được truyền bằng điện báo
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của truyền tải
    simple past and past participle of transmit
🎬 Nghe “transmitted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish