uphold
/ˌʌpˈhoʊld/động từ
- Nâng lên; ngước (mắt... ) lên; giương cao.
- Đỡ, chống, chống đỡ.
- Ủng hộ, tán thành.
- Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
- Xác nhận.
Động từ
- Để giữ vững; nâng lên cao; để nâng cao.To hold up; to lift on high; to elevate.Từ đồng nghĩa:vindicate
- Để giữ cương cứng; để hỗ trợ; để duy trì; để giữ cho khỏi rơiTo keep erect; to support; to sustain; to keep from fallingWednesday June 02, 2021, Has the Northern Ireland Protocol undermined the United Kingdom? Similarly, both the Government and the EU argued at the time the deal was agreed that they were upholding the Good Friday Agreement by implementing the Protocol.Thứ Tư, ngày 02 tháng 6 năm 2021, Nghị định thư Bắc Ireland có làm suy yếu Vương quốc Anh? Tương tự, cả Chính phủ và EU đều lập luận vào thời điểm thỏa thuận được thống nhất rằng họ đang duy trì Thỏa thuận Thứ Sáu Tuần Thánh bằng cách thực hiện Nghị định thư.Từ đồng nghĩa:vindicate
- Để hỗ trợ bằng sự chấp thuận hoặc khuyến khích; để minh oan; để xác nhận (điều gì đó đã được đặt câu hỏi)To support by approval or encouragement; to vindicate; to confirm (something which has been questioned)Từ đồng nghĩa:vindicate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “uphold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish