upland

/ˈʌplənd/
danh từ
  • Vùng cao.
tính từ
  • Vùng cao; ở vùng cao.
Danh từ
  1. Khu vực trong nội địa của một quốc gia có độ cao thường cao hơn.
    The area in the interior of a country with a generally higher elevation.
    Near-synonyms: highland, upcountry
    Gần đồng nghĩa: vùng cao, vùng cao
    Từ đồng nghĩa:highlandupcountry
  2. (lỗi thời) Miền quê, tương phản với thành phố.
    (obsolete) The country, as contrasted with the town.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc nằm ở vùng cao.
    Of, relating to, or situated in the uplands.
🎬 Nghe “upland” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish