vanguard

/ˈvænˌgɑɚd/
danh từ
  • Tiền đội, quân tiên phong.
  • Những người tiên phong (của một phong trào).
  • Tiên phong.
Danh từ
  1. (quân sự) Đơn vị dẫn đầu ở mặt trận của quân đội hoặc hạm đội.
    (military) The leading units at the front of an army or fleet.
    Từ đồng nghĩa:advance guardavant-garde
  2. (bằng cách mở rộng) (Những) người đi đầu trong bất kỳ nhóm hoặc phong trào nào.
    (by extension) The person(s) at the forefront of any group or movement.
    Từ đồng nghĩa:avant-garderemnant
🎬 Nghe “vanguard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish