y
/i/danh từ
- Xem Y
- Ẩn số y.
- Y.
- Vật hình Y.
- một loại pyrimidine.
- Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của tyrosine.
character
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là wy hoặc wye và được viết bằng chữ Latinh.The twenty-fifth letter of the English alphabet, called wy or wye and written in the Latin script.
Danh từ
- Viết tắt của năm.Abbreviation of year.
- (Anh, truyền hình) Viết tắt của tuổi trẻ, thường theo sau là độ tuổi phù hợp với nội dung được đánh dấu.(UK, television) Abbreviation of youth, usually followed by an age appropriate for the content so marked.Y7Y7
Trạng từ
- (tiếng lóng, tin nhắn văn bản, tiếng lóng trên Internet) Viết tắt của tại sao.(slang, text messaging, Internet slang) Abbreviation of why.
particle
- (máy tính) Viết tắt của có.(computing) Abbreviation of yes.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “y” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish