zap
/ˈzæp/danh từ
- Sự phấn khởi dạt dào.
động từ
- Hạ gục.
- Vụt đi, vọt.
Danh từ
- (thông tục) Âm thanh được tạo ra do sự phóng điện đột ngột hoặc một năng lượng tương tự nào đó.(colloquial) A sound made by a sudden release of electricity or some similar energy.
- (Thông tục) Điện giật.(colloquial) An electric shock.You might feel a little zap touching a metal doorknob when the air is dry.Bạn có thể cảm thấy hơi giật nhẹ khi chạm vào tay nắm cửa kim loại khi không khí khô.
- Một cuộc biểu tình rầm rộ trước công chúng được thiết kế nhằm làm bẽ mặt một nhân vật của công chúng hoặc người nổi tiếng như một hình thức hoạt động chính trị.A raucous public demonstration designed to embarrass a public figure or celebrity as a form of political activism.
- (từ lóng) Hành động làm nóng vật gì đó trong lò vi sóng.(slang) The act of heating something in a microwave oven.
Động từ
- (Nội động) Tạo ra âm thanh zap.(intransitive) To make a zap sound.
- Để sử dụng điều khiển từ xa để tua đi nhanh hoặc thay đổi kênh trên TV.To use a remote control to repeatedly fast-forward or change channels on a television.
- Tấn công (cái gì hoặc ai đó) bằng điện hoặc năng lượng, như bằng cách bắn.To strike (something or someone) with electricity or energy, as by shooting.They spent the whole movie zapping bad guys into oblivion.Họ dành cả bộ phim để tiêu diệt kẻ xấu.
- (Mỹ, quân sự, lóng, ngoại động) Giết; để loại bỏ.(US, military, slang, transitive) To kill; to eliminate.
Thán từ
- Đại diện cho âm thanh hoặc hành động của một cú zap.Representing the sound or action of a zap.Then the computer went zap and I lost all my work.Sau đó máy tính bị hỏng và tôi mất hết công việc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “zap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish