accepting

/əkˈsɛptɪŋ/
động từ
  • Nhận tin (đầu cuối).
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của chấp nhận
    present participle and gerund of accept
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi sự chấp nhận.
    Characterized by acceptance.
    open and accepting
    cởi mở và chấp nhận
🎬 Nghe “accepting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish