achieved

/əˈtʃiːv/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của achieve
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đạt được
    simple past and past participle of achieve
    For quotations using this term, see Citations:achieved.
    Đối với các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:đạt được.
Tính từ
  1. (về một mục tiêu hoặc trạng thái) Đã đạt được, đạt được hoặc hoàn thành.
    (of a goal or status) Having been reached, attained or accomplished.
🎬 Nghe “achieved” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish