achieve

/əˈtʃiːv/
động từ
  • Đạt được, giành được.
  • Hoàn thành, thực hiện.
Động từ
  1. (nội động) Thành công trong việc gì đó, đặc biệt là trong thành tích học tập.
    (intransitive) To succeed in something, now especially in academic performance.
  2. (thông tục) Thực hiện thành công; để hoàn thành.
    (transitive) To carry out successfully; to accomplish.
    achieve goals
    đạt được mục tiêu
  3. (lỗi thời, bắc cầu) Kết thúc, kết thúc, đặc biệt thành công.
    (obsolete, transitive) To conclude, finish, especially successfully.
  4. (chuyển tiếp) Đạt được, hoặc đạt được (kết quả mong muốn, mục tiêu, v.v.), do nỗ lực; để đạt được thành công; để giành chiến thắng.
    (transitive) To obtain, or gain (a desired result, objective etc.), as the result of exertion; to succeed in gaining; to win.
🎬 Nghe “achieve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish