addle

/ˈædl̟/
động từ
  • Lẫn, quẫn, rối trí.
  • Thối, hỏng, ung (trứng).
  • Làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc.
  • Làm thối, làm hỏng, làm ung.
tính từ
  • Lẫn, quẫn, rối (trí óc).
  • Thối, hỏng, ung (trứng).
Tính từ
  1. Mất đi sức mạnh phát triển và trở nên mục nát; hư.
    Having lost the power of development, and become rotten; putrid.
    addle eggs
    thêm trứng
    Từ đồng nghĩa:addled
  2. (bằng cách mở rộng) Không hiệu quả hoặc nhầm lẫn; lộn xộn.
    (by extension) Unfruitful or confused; muddled.
    addle brains
    ngu ngốc
    Từ đồng nghĩa:addled
Danh từ
  1. (lỗi thời) chất lỏng bẩn thỉu; bùn lầy.
    (obsolete) Liquid filth; mire.
  2. Một người thiếu khôn ngoan hoặc thiểu năng trí tuệ.
    An unwise or intellectually impaired person.
Động từ
  1. Để thực hiện hoặc trở nên nghiện; làm rối tung hoặc nhầm lẫn.
    To make or become addled; to muddle or confuse.
    to addle someone's brain
    làm rối trí ai đó
  2. Làm cho trứng đã thụ tinh mất khả năng sống sót bằng cách giết chết phôi đang phát triển bên trong bằng cách lắc, đâm, đông lạnh hoặc bôi dầu mà không làm vỡ vỏ.
    To cause fertilised eggs to lose viability, by killing the developing embryo within through shaking, piercing, freezing or oiling, without breaking the shell.
  3. (tỉnh, Bắc Anh) Kiếm tiền, kiếm tiền bằng lao động; kiếm tiền hoặc cuộc sống của một người.
    (provincial, Northern England) To earn, earn by labor; earn money or one's living.
  4. (tỉnh, Bắc Anh) Phát triển mạnh hoặc phát triển; để chín.
    (provincial, Northern England) To thrive or grow; to ripen.
🎬 Nghe “addle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish