additive

/ˈædɪtɪv/
tính từ
  • Để cộng vào, để thêm vào.
danh từ
  • Vật để cộng vào, vật để thêm vào.
  • Chất cho thêm vào (vào dầu máy... ).
Tính từ
  1. (toán học) Thuộc về phép cộng; có thể được hoặc đã được thêm vào.
    (mathematics) Pertaining to addition; that can be, or has been, added.
  2. (toán học, hàm số, v.v.) Đó là phép phân phối so với phép cộng.
    (mathematics, of a function, etc.) That is distributive over addition.
    Matrix multiplication is additive, in that M#92;vecv#43;M#92;vecw#61;M(#92;vecv#43;#92;vecw).
    Phép nhân ma trận có tính cộng, trong đó M#92;vecv#43;M#92;vecw#61;M(#92;vecv#43;#92;vecw).
  3. (lý thuyết nhóm, của một nhóm, nửa nhóm, v.v.) Toán tử của nó được xác định là phép cộng.
    (group theory, of a group, semigroup, etc.) Whose operator is identified as addition.
    It is natural to look at a finite cyclic group as an additive group.
    Điều tự nhiên là xem nhóm tuần hoàn hữu hạn như một nhóm cộng.
  4. (Hóa học) Về việc bổ sung hóa chất.
    (chemistry) Pertaining to chemical addition.
Danh từ
  1. Một chất được thêm vào một chất hoặc sản phẩm khác để tạo ra các đặc tính cụ thể trong chất kết hợp.
    A substance added to another substance or product to produce specific properties in the combined substance.
    Oil may be used as an additive in gasoline to improve the lubrication of a small engine.
    Dầu có thể được sử dụng làm chất phụ gia trong xăng để cải thiện khả năng bôi trơn của động cơ nhỏ.
    Từ đồng nghĩa:temper
  2. (ngữ pháp) Một từ hoặc cụm từ bổ sung thêm điều gì đó, chẳng hạn như cũng, thậm chí, hoặc không.
    (grammar) A word or phrase that adds something, such as also, even, or nor.
🎬 Nghe “additive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish