admitting

/ədˈmɪt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admit.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của thừa nhận
    present participle and gerund of admit
    For quotations using this term, see Citations:admitting.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:thừa nhận.
Danh từ
  1. Một hành động thừa nhận; một sự cho phép vào.
    An act of admission; an allowing to enter.
🎬 Nghe “admitting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish