agglomeration
/əˌglɑːməˈreɪʃən/danh từ
- Sự tích tụ, sự chất đống.
- Sự thiêu kết.
- Sự kết tụ.
Danh từ
- Hành động hoặc quá trình thu thập hàng loạt; một đống với nhau.The act or process of collecting in a mass; a heaping together.
- Trạng thái tập trung thành khối; tích lũy; cụm.State of being collected in a mass; a mass; cluster.
- (địa lý) Khu vực thành phố mở rộng bao gồm khu vực xây dựng của thành phố trung tâm và bất kỳ vùng ngoại ô nào được liên kết bởi khu vực đô thị liên tục.(geography) An extended city area comprising the built-up area of a central city and any suburbs linked by continuous urban area.
- (địa chất) Một khối các mảnh núi lửa lớn liên kết với nhau dưới sức nóng.(geology) A mass of large volcanic fragments bonded under heat.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “agglomeration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish