approaching
/əˈproʊʧɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approach.
Tính từ
- Đó là cách tiếp cận hoặc cách tiếp cận.That approaches or approach.the approaching armiesquân đội đang đến gần
Trạng từ
- Gần như vậy.Nearly.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của cách tiếp cậnpresent participle and gerund of approachThe army was approaching from the north.Quân đội đang tiến đến từ phía bắc.
Danh từ
- Hành động đến gần hơn; một cách tiếp cận.The act of coming closer; an approach.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “approaching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish