baleen

/bə-ˈlēn/
danh từ
  • Tấm sừng hàm (ở cá voi).
Danh từ
  1. (sinh lý học, không thể đếm được) chất sừng tạo thành các tấm trong miệng của cá voi tấm sừng hàm (Mysticeti), nó dùng để bẫy thức ăn; trước đây được sử dụng trong áo nịt ngực.
    (physiology, uncountable) keratinous material that makes up the plates in the mouth of the baleen whale (Mysticeti), which it uses to trap its food; formerly used in corsetry.
    Từ đồng nghĩa:whalebone
  2. (động vật học, đếm được) Cá voi tấm sừng hàm (Mysticeti).
    (zoology, countable) A baleen whale (Mysticeti).
  3. (lỗi thời) Bất kỳ cá voi hoặc cá lớn.
    (obsolete) Any whale or large fish.
🎬 Nghe “baleen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish