bald-headed

tính từ
  • Hói đầu.
  • Có vết lang trắng ở mặt (ngựa... ).
Tính từ
  1. Có một cái đầu hói.
    Having a bald head.
  2. (hàng hải) (của một con tàu có khung vuông) không có bộ hoàng gia.
    (nautical) (of a square-rigged ship) not having the royals set.
  3. (hàng hải) (của một con tàu được trang bị trước và sau) có cột buồm trên cùng bị đánh sập.
    (nautical) (of a fore-and-aft rigged ship) having the topmasts struck down.
🎬 Nghe “bald-headed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish