blowy

/ˈblowi/
tính từ
  • Có gió, lộng gió.
Tính từ
  1. Có gió hoặc có gió nhẹ.
    Windy or breezy.
    1789, John O’Keeffe, Modern Antiques; or, The Merry Mourners, Act II, Scene 3, in The Dramatic Works of John O’Keeffe, London, 1798, Volume I, p. 351, All my doors open! this blowy night! reminds me of the Lisbon earthquake; but my storm-cap has protected me.
    1789, John O'Keeffe, Đồ cổ hiện đại; hoặc, The Merry Mourners, Màn II, Cảnh 3, trong The Dramatic Works of John O'Keeffe, London, 1798, Tập I, tr. 351, Tất cả cửa của tôi đều mở! đêm cuồng nhiệt này! làm tôi nhớ đến trận động đất ở Lisbon; nhưng chiếc mũ bão đã bảo vệ tôi.
  2. Cuồn cuộn, thổi hoặc vẫy trong gió. (của vải, tóc, v.v.)
    Billowy, blowing or waving in the wind. (of fabric, hair, etc.)
  3. Dễ bị trôi dạt. (của đất)
    Susceptible to drifting. (of soil)
    1929, U.S. Department of Agriculture Radio Service, Office of Information, Farm Science Snapshots, 19 October, 1929, And fall plowing except on blowy soils also will be good for the spring sown crops.
    1929, Dịch vụ Radio của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ, Văn phòng Thông tin, Ảnh chụp Khoa học Nông nghiệp, ngày 19 tháng 10 năm 1929, Và việc cày xới vào mùa thu, ngoại trừ trên đất phù sa cũng sẽ tốt cho các vụ gieo trồng vào mùa xuân.
Danh từ
  1. Cách viết khác của Blowie.
    Alternative spelling of blowie.
🎬 Nghe “blowy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish