charged

/ˈtʃɑɚʤd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của charge
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phí
    simple past and past participle of charge
Tính từ
  1. Khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ.
    Arousing strong emotion.
    a charged issue in American politics
    một vấn đề bị buộc tội trong chính trị Mỹ
    Từ đồng nghĩa:heated
  2. Thể hiện hoặc có cảm xúc mạnh mẽ.
    Showing or having strong emotion.
    an emotionally charged plea
    một lời cầu xin đầy cảm xúc
    Từ đồng nghĩa:heated
  3. Đầy cảm xúc; căng thẳng.
    Fraught with emotion; tense.
    Từ đồng nghĩa:heated
  4. Có điện.
    Having electricity.
    charged particles
    hạt tích điện
    Từ đồng nghĩa:heated
🎬 Nghe “charged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish