classmate
/ˈklæsˌmeɪt/danh từ
- Bạn cùng lớp.
Danh từ
- Một học sinh học cùng lớp ở trường.A student who is in the same class at school.Danny and I have been classmates for five years, but I've never spoken to him outside of lessons.Danny và tôi đã là bạn học được 5 năm nhưng tôi chưa bao giờ nói chuyện với anh ấy ngoài giờ học.
- (bằng cách mở rộng) Thành viên của một loại giai cấp khác, chẳng hạn như đầu máy xe lửa, v.v.(by extension) A member of a different sort of class, such as locomotives etc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “classmate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish