classy
/ˈklæsi/tính từ
- (từ lóng) ưu tú, xuất sắc, cừ
Tính từ
- Thanh lịch, rất phong cách hoặc thời trang.Elegant, highly stylish or fashionable.That's a very classy outfit you're wearing.Đó là một bộ trang phục rất sang trọng mà bạn đang mặc.
- Thuộc loại cao cấp; đặc biệt là thể hiện những phẩm chất cá nhân đáng ngưỡng mộ.Of a superior type; especially, exhibiting admirable personal qualities.Ignoring his coarse insults was a classy response.Phớt lờ những lời xúc phạm thô lỗ của anh ta là một phản ứng đẳng cấp.
Danh từ
- Hình thức lỗi thời của khalasi.Obsolete form of khalasi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “classy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish