colonial
/kəˈloʊnijəl/tính từ
- Thuộc địa; thực dân.
danh từ
- Tên thực dân.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến một thuộc địa.Of or pertaining to a colony.
- Thuộc hoặc liên quan đến thời kỳ mà một quốc gia hoặc lãnh thổ còn là thuộc địa.Of or pertaining to a period when a country or territory was a colony.
- Thuộc hoặc liên quan đến lý tưởng của chủ nghĩa thực dân.Of or pertaining to the ideals of colonialism.
- (US) Của hoặc liên quan đến Mười ba thuộc địa ban đầu của Hoa Kỳ.(US) Of or relating to the original Thirteen Colonies of the USA.
Danh từ
- Một người từ một quốc gia đang hoặc bị kiểm soát bởi một quốc gia khác.A person from a country that is or was controlled by another.
- (US) Một ngôi nhà được xây dựng theo phong cách gợi nhớ thời kỳ thuộc địa của New England.(US) A house that is built in a style reminiscent of the period of the colonization of New England.
- Đồng xu hoặc tem bưu chính do thuộc địa phát hành.A coin or postage stamp issued by a colony.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “colonial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish