colonial

/kəˈloʊnijəl/
tính từ
  • Thuộc địa; thực dân.
danh từ
  • Tên thực dân.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một thuộc địa.
    Of or pertaining to a colony.
  2. Thuộc hoặc liên quan đến thời kỳ mà một quốc gia hoặc lãnh thổ còn là thuộc địa.
    Of or pertaining to a period when a country or territory was a colony.
  3. Thuộc hoặc liên quan đến lý tưởng của chủ nghĩa thực dân.
    Of or pertaining to the ideals of colonialism.
  4. (US) Của hoặc liên quan đến Mười ba thuộc địa ban đầu của Hoa Kỳ.
    (US) Of or relating to the original Thirteen Colonies of the USA.
Danh từ
  1. Một người từ một quốc gia đang hoặc bị kiểm soát bởi một quốc gia khác.
    A person from a country that is or was controlled by another.
  2. (US) Một ngôi nhà được xây dựng theo phong cách gợi nhớ thời kỳ thuộc địa của New England.
    (US) A house that is built in a style reminiscent of the period of the colonization of New England.
  3. Đồng xu hoặc tem bưu chính do thuộc địa phát hành.
    A coin or postage stamp issued by a colony.
🎬 Nghe “colonial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish