color
/ˈkə-lər/danh từ
- (như) colour.
Danh từ
- (không đếm được) Thành phần quang phổ của ánh sáng khả kiến.(uncountable) The spectral composition of visible light.Humans and birds can perceive color.Con người và các loài chim có thể cảm nhận được màu sắc.Từ đồng nghĩa:blee
- Một tập hợp con của nó:A subset thereof:
- Một loại sơn.A paint.The artist took out her colors and began work on a landscape.Người nghệ sĩ lấy màu sắc của mình ra và bắt đầu vẽ tranh phong cảnh.
- (không đếm được) Màu da của con người, đặc biệt là dấu hiệu của chủng tộc hoặc sắc tộc.(uncountable) Human skin tone, especially as an indicator of race or ethnicity.Color has been a sensitive issue in many societies.Màu sắc đã là một vấn đề nhạy cảm trong nhiều xã hội.
Tính từ
- Truyền tải màu sắc, trái ngược với sắc thái của màu xám.Conveying color, as opposed to shades of gray.Color television and movies were considered a great improvement over black and white.Truyền hình màu và phim được coi là một cải tiến lớn so với đen trắng.
Động từ
- (thông tục) Tạo màu sắc cho vật gì đó.(transitive) To give something color.We could color the walls red.Chúng ta có thể tô màu tường màu đỏ.
- (nội động học) Để áp dụng màu sắc cho các khu vực trong ranh giới của một đường vẽ bằng cách sử dụng bút màu hoặc bút màu.(intransitive) To apply colors to the areas within the boundaries of a line drawing using colored markers or crayons.My kindergartener loves to color.Trẻ mẫu giáo của tôi thích tô màu.Từ đồng nghĩa:color in
- (của một người hoặc khuôn mặt của họ) Trở nên đỏ do lưu lượng máu tăng lên.(of a person or their face) To become red through increased blood flow.Her face colored as she realized her mistake.Mặt cô đỏ bừng khi nhận ra sai lầm của mình.Từ đồng nghĩa:blush
- Để ảnh hưởng mà không thay đổi hoàn toàn.To affect without completely changing.That interpretation certainly colors my perception of the book.Cách giải thích đó chắc chắn đã ảnh hưởng đến nhận thức của tôi về cuốn sách.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “color” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish