contradictory

/ˌkɑːntrəˈdɪktəri/
tính từ
  • Mâu thuẫn, trái ngược.
  • Hay cãi lại, hay lý sự cùn.
danh từ
  • Lời nói trái lại.
  • Lời cãi lại.
Tính từ
  1. Điều đó mâu thuẫn với một cái gì đó, chẳng hạn như một cuộc tranh luận.
    That contradicts something, such as an argument.
    Từ đồng nghĩa:oppositeincompatible
  2. Bản thân điều đó đã là một sự mâu thuẫn.
    That is itself a contradiction.
    Từ đồng nghĩa:oppositeincompatible
  3. Điều đó hoàn toàn trái ngược với một cái gì đó.
    That is diametrically opposed to something.
    Từ đồng nghĩa:oppositeincompatible
  4. Loại trừ lẫn nhau.
    Mutually exclusive.
    Từ đồng nghĩa:oppositeincompatible
Danh từ
  1. (logic) Một trong hai mệnh đề không thể cùng đúng hoặc cả hai đều sai.
    (logic) Either of a pair of propositions, that cannot both be true or both be false.
🎬 Nghe “contradictory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish