contradiction
/ˌkɑːntrəˈdɪkʃən/danh từ
- Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.
- Sự cãi lại.
Danh từ
- (đếm được, không đếm được) Hành động mâu thuẫn.(countable, uncountable) The act of contradicting.His contradiction of the proposal was very interesting.Sự mâu thuẫn của ông với đề xuất này rất thú vị.
- (đếm được) Một tuyên bố mâu thuẫn với chính nó, tức là một tuyên bố khẳng định rằng điều tương tự là đúng và nó sai cùng một lúc và theo cùng một nghĩa của các thuật ngữ.(countable) A statement that contradicts itself, i.e., a statement that claims that the same thing is true and that it is false at the same time and in the same senses of the terms.There is a contradiction in Clarence Page's statement that a woman should have the right to choose and decide for herself whether to have an abortion and at the same time she should not have that right.Có sự mâu thuẫn trong tuyên bố của Clarence Page rằng phụ nữ nên có quyền lựa chọn và quyết định cho mình xem có nên phá thai hay không và đồng thời cô ấy không nên có quyền đó.
- (đếm được) Sự mâu thuẫn logic giữa hai hoặc nhiều yếu tố hoặc mệnh đề.(countable) A logical inconsistency among two or more elements or propositions.Marx believed that the contradictions of capitalism would lead to socialism.Marx tin rằng những mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản sẽ dẫn đến chủ nghĩa xã hội.
- (logic, đếm được) Một mệnh đề sai đối với tất cả các giá trị của các biến mệnh đề hoặc các nguyên tử Boolean của nó.(logic, countable) A proposition that is false for all values of its propositional variables or Boolean atoms.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “contradiction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish