cosmopolitan

/ˌkɑːzməˈpɑːlətən/
tính từ
  • Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.
danh từ
  • Người theo chủ nghĩa thế giới.
  • Kẻ giang hồ.
Tính từ
  1. Bao gồm; ảnh hưởng đến toàn thế giới.
    Inclusive; affecting the whole world.
  2. (của một địa điểm hoặc tổ chức) Bao gồm những người từ khắp nơi trên thế giới.
    (of a place or institution) Composed of people from all over the world.
  3. (của một người) Thoải mái ở bất kỳ nơi nào trên thế giới; có nhiều trải nghiệm với nhiều nền văn hóa.
    (of a person) At ease in any part of the world; having a wide experience with many cultures.
  4. (sinh học, sinh thái) Sinh trưởng và sinh sống ở nhiều nơi trên thế giới; được phân phối rộng rãi.
    (biology, ecology) Growing or living in many parts of the world; widely distributed.
Danh từ
  1. Một người có tính quốc tế; một người có tính quốc tế.
    A cosmopolitan person; a cosmopolite.
  2. Một loại cocktail có chứa vodka, triple sec, nước cốt chanh và nước ép nam việt quất.
    A cocktail containing vodka, triple sec, lime juice and cranberry juice.
    Từ đồng nghĩa:cosmo
  3. (Canada, Mỹ, ghi ngày) Một loài bướm thuộc loài Vanessa cardui.
    (Canada, US, dated) A butterfly of species Vanessa cardui.
    Từ đồng nghĩa:cosmopolitepainted lady
  4. Một loài bướm đêm thuộc loài Leucania loreyi.
    A moth of species Leucania loreyi.
🎬 Nghe “cosmopolitan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish