cosmopolitan
/ˌkɑːzməˈpɑːlətən/tính từ
- Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.
danh từ
- Người theo chủ nghĩa thế giới.
- Kẻ giang hồ.
Tính từ
- Bao gồm; ảnh hưởng đến toàn thế giới.Inclusive; affecting the whole world.
- (của một địa điểm hoặc tổ chức) Bao gồm những người từ khắp nơi trên thế giới.(of a place or institution) Composed of people from all over the world.
- (của một người) Thoải mái ở bất kỳ nơi nào trên thế giới; có nhiều trải nghiệm với nhiều nền văn hóa.(of a person) At ease in any part of the world; having a wide experience with many cultures.
- (sinh học, sinh thái) Sinh trưởng và sinh sống ở nhiều nơi trên thế giới; được phân phối rộng rãi.(biology, ecology) Growing or living in many parts of the world; widely distributed.
Danh từ
- Một người có tính quốc tế; một người có tính quốc tế.A cosmopolitan person; a cosmopolite.
- Một loại cocktail có chứa vodka, triple sec, nước cốt chanh và nước ép nam việt quất.A cocktail containing vodka, triple sec, lime juice and cranberry juice.Từ đồng nghĩa:cosmo
- (Canada, Mỹ, ghi ngày) Một loài bướm thuộc loài Vanessa cardui.(Canada, US, dated) A butterfly of species Vanessa cardui.
- Một loài bướm đêm thuộc loài Leucania loreyi.A moth of species Leucania loreyi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cosmopolitan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish