cosmos

/ˈkɑːzməs/
danh từ
  • Vũ trụ.
  • Sự trật tự, sự hài hoà.
  • Hệ thống hài hoà (tư tưởng... ).
  • Cúc vạn thọ tây.
Danh từ
  1. (đếm được) Vũ trụ được coi là một hệ thống có sự hài hòa và trật tự.
    (countable) The universe regarded as a system with harmony and order.
  2. (không đếm được) Sự hòa hợp, trật tự.
    (uncountable) Harmony, order.
  3. Bất kỳ loại thảo mộc nào chủ yếu là Mexico thuộc chi Cosmos đều có đầu tỏa ra những bông hoa có màu sắc khác nhau và những chiếc lá hình lông chim.
    Any of various mostly Mexican herbs of the genus Cosmos having radiate heads of variously coloured flowers and pinnate leaves.
  4. số nhiều của vũ trụ
    plural of cosmo
🎬 Nghe “cosmos” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish