cosmic

/ˈkɑːzmɪk/
tính từ
  • Vũ trụ.
  • Rộng lớn, khổng lồ.
  • Có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà.
Tính từ
  1. Của hoặc từ hoặc liên quan đến vũ trụ hoặc vũ trụ.
    Of or from or pertaining to the cosmos or universe.
    Từ đồng nghĩa:cosmicuniversal
  2. Đặc trưng của vũ trụ hay vũ trụ; tuyệt vời không thể tưởng tượng được; rộng lớn.
    Characteristic of the cosmos or universe; inconceivably great; vast.
    cosmic speed
    tốc độ vũ trụ
    Từ đồng nghĩa:cosmicuniversal
  3. Của hoặc liên quan đến những ý tưởng tâm linh hoặc siêu hình trừu tượng.
    Of or relating to abstract spiritual or metaphysical ideas.
    Từ đồng nghĩa:cosmicuniversal
  4. (thiên văn học, niên đại) Mọc lên hay lặn theo mặt trời; không viết tắt.
    (astronomy, dated) Rising or setting with the sun; not acronycal.
    Từ đồng nghĩa:cosmicuniversal
🎬 Nghe “cosmic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish