denaturalize
/(ˌ)dē-ˈna-ch(ə-)rə-ˌlīz/động từ
- Làm biến tính, làm biến chất.
- Tước quốc tịch.
Động từ
- (ngoại động) Thu hồi hoặc từ chối quyền công dân của.(transitive) To revoke or deny the citizenship of.After the regime fell, the leader was executed and the principal party members were denaturalized and deported.Sau khi chế độ sụp đổ, người lãnh đạo bị xử tử và các đảng viên chính bị mất quyền công dân và bị trục xuất.
- (ngoại động) Làm kém tự nhiên hơn; làm cho nó đi chệch khỏi bản chất của nó.(transitive) To make less natural; to cause to deviate from its nature.
- (thông tục) Ngừng coi đó là điều đương nhiên.(transitive) To cease to treat as natural.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “denaturalize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish