denature
/(ˌ)dē-ˈnā-chər/động từ
- Làm biến tính, làm biến chất.
Động từ
- (ngoại động) Lấy đi đặc tính tự nhiên hoặc đặc tính vốn có của (vật hoặc người).(transitive) To take away a natural characteristic or inherent property of (a thing or a person).Từ đồng nghĩa:denaturalize
- (ngoại động) Thêm thứ gì đó vào (rượu) khiến nó không thích hợp để uống nhưng lại phù hợp với hầu hết các mục đích khác.(transitive) To add something to (alcohol) that makes it unsuitable for consumption but leaves it suitable for most other purposes.While you cannot drink denatured alcohol, you can still use it to remove sticker glue from most surfaces.Mặc dù bạn không thể uống cồn biến tính nhưng bạn vẫn có thể dùng cồn này để loại bỏ keo dán trên hầu hết các bề mặt.
- (transitive, intransitive, biochemistry) Thay đổi dạng hoặc trạng thái ban đầu của nó, đặc biệt là của protein, bằng nhiệt, tính axit, v.v.(transitive, intransitive, biochemistry) To alter its original form or state, especially of a protein, by heat, acidity etc.
- (transitive, intransitive, biochemistry) Của DNA sợi đôi, đặc biệt là tách thành hai sợi đơn.(transitive, intransitive, biochemistry) Of double-stranded DNA, specifically to split into two single strands.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “denature” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish