desperate

/ˈdɛsprət/
tính từ
  • Liều mạng, liều lĩnh.
  • Không còn hy vọng, tuyệt vọng.
  • Dữ dội, kinh khủng, ghê gớm.
Tính từ
  1. Đang rất cần (cái gì đó); có nhu cầu hoặc mong muốn mãnh liệt.
    In dire need (of something); having a dire need or desire.
    I hadn't eaten in two days and was desperate for food.
    Tôi đã không ăn trong hai ngày và rất thèm ăn.
  2. Đang tràn ngập hoặc trong trạng thái tuyệt vọng; vô vọng.
    Being filled with, or in a state of, despair; hopeless.
    I was so desperate at one point, I even went to see a loan shark.
    Có lúc tôi tuyệt vọng đến mức phải đến gặp kẻ cho vay nặng lãi.
  3. Ngoài hy vọng, chẳng còn chút lý do nào để hy vọng; gây tuyệt vọng; cực kỳ nguy hiểm.
    Beyond hope, leaving little reason for hope; causing despair; extremely perilous.
    a desperate disease; desperate fortune
    một căn bệnh tuyệt vọng; vận may tuyệt vọng
  4. Liên quan hoặc sử dụng các biện pháp cực đoan mà không tính đến nguy hiểm hoặc an toàn; liều lĩnh vì tuyệt vọng.
    Involving or employing extreme measures, without regard to danger or safety; reckless due to hopelessness.
    He dove into the rushing waters in a desperate effort to save her life.
    Anh lao xuống dòng nước chảy xiết trong nỗ lực tuyệt vọng để cứu mạng cô.
Trạng từ
  1. (tiếng địa phương Mỹ) Tuyệt vọng.
    (US dialectal) Desperately.
Danh từ
  1. Người đang trong hoàn cảnh tuyệt vọng hoặc đang ở điểm tuyệt vọng, chẳng hạn như người suy sụp, người nghiện ngập, v.v.
    A person in desperate circumstances or who is at the point of desperation, such as a down-and-outer, addict, etc.
🎬 Nghe “desperate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish