desperation

/ˌdɛspəˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự liều lĩnh tuyệt vọng.
  • Sự tuyệt vọng.
Danh từ
  1. Hành động tuyệt vọng hoặc trở nên tuyệt vọng; sự từ bỏ hy vọng.
    The act of despairing or becoming desperate; a giving up of hope.
    in desperation
    trong tuyệt vọng
  2. Một trạng thái tuyệt vọng, hoặc hoàn toàn tuyệt vọng; từ bỏ hy vọng.
    A state of despair, or utter hopelessness; abandonment of hope.
  3. Sự giận dữ liều lĩnh.
    Reckless fury.
  4. (tình dục, BDSM) Dấu chấm lửng của sự tuyệt vọng bàng quang.
    (sexuality, BDSM) Ellipsis of bladder desperation.
🎬 Nghe “desperation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish