diabetes
/ˌdajəˈbiːtiz/danh từ
- Bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.
Danh từ
- (bệnh lý) Đái tháo đường; bất kỳ nhóm bệnh chuyển hóa nào trong đó một người (hoặc động vật khác) có lượng đường trong máu cao do không có khả năng sản xuất hoặc không có khả năng chuyển hóa đủ lượng hormone insulin.(pathology) Diabetes mellitus; any of a group of metabolic diseases whereby a person (or other animal) has high blood sugar due to an inability to produce, or inability to metabolize, sufficient quantities of the hormone insulin.
- (từ lóng, hài hước) Bất kỳ đồ ăn hoặc đồ uống nào có lượng đường cao.(slang, humorous) Any food or beverage with a high amount of sugar.
- Bệnh đái tháo nhạt; bất kỳ tình trạng nào đặc trưng bởi nước tiểu quá nhiều hoặc không tự chủ, đặc biệt là do suy giảm sản xuất hoặc đáp ứng với hormone chống bài niệu vasopressin.Diabetes insipidus; any condition characterized by excessive or incontinent urine, now specifically as caused by impaired production of, or response to, the antidiuretic hormone vasopressin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “diabetes” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish